Kanji
尖
kanji character
nhọn
sắc
thuôn nhọn
khó chịu
tức giận
cáu kỉnh
尖 kanji-尖 nhọn, sắc, thuôn nhọn, khó chịu, tức giận, cáu kỉnh
尖
Ý nghĩa
nhọn sắc thuôn nhọn
Cách đọc
Kun'yomi
- とがる
- きっ さき mũi nhọn (của kiếm, v.v.)
- ひな さき phần hơi nhô ra ở phía trước mũ eboshi
- するどい
On'yomi
- せん たん đầu nhọn
- さい せん たん tiên tiến nhất
- せん えい cấp tiến
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
尖 るthuôn nhọn dần, trở nên nhọn, trở nên sắc... -
尖 がるthuôn nhọn dần, trở nên nhọn, trở nên sắc... -
尖 んがるthuôn nhọn dần, trở nên nhọn, trở nên sắc... -
尖 いsắc (dao, móng vuốt, v.v.)... -
尖 端 đầu nhọn, đỉnh, mũi nhọn... -
最 尖 端 tiên tiến nhất, hàng đầu, tiền tuyến... -
尖 鋭 cấp tiến, cấp tính, sắc bén -
尖 nước đi chéo -
尖 みnước đi chéo -
尖 むdi chuyển chéo -
尖 ったnhọn, sắc, sắc sảo (giọng nói... -
尖 度 độ nhọn -
尖 部 đỉnh -
尖 塔 tháp nhọn, chóp tháp, đỉnh tháp... -
尖 兵 tiền quân, đội tiên phong, đội quân tiền trạm... -
尖 頭 đầu nhọn, mũi nhọn, chóp nhọn... -
尖 鼠 chuột chù (loài gặm nhấm thuộc họ Soricidae, đặc biệt chi Sorex) -
尖 らすgọt nhọn (ví dụ: bút chì), chu môi (ví dụ: môi), căng thẳng... -
尖 角 góc đỉnh, góc nhọn -
尖 棒 gậy trừ tà (thường làm từ cây ô liu holly) -
尖 形 nhọn, có đầu nhọn, thuôn nhọn -
尖 圭 nhọn, có đầu nhọn, thuôn nhọn -
尖 点 điểm nhọn -
尖 がったnhọn, sắc, sắc sảo (giọng nói... -
尖 んがりđiểm nhọn -
切 尖 mũi nhọn (của kiếm, v.v.), lời công kích sắc bén -
肺 尖 đỉnh phổi, chóp phổi -
尖 り声 giọng the thé, giọng chói tai, giọng giận dữ -
剣 尖 mũi kiếm, đầu kiếm -
舌 尖 đầu lưỡi, chóp lưỡi, đỉnh lưỡi