Từ vựng
尖った
とがった
vocabulary vocab word
nhọn
sắc
sắc sảo (giọng nói
lời nói
v.v.)
gay gắt
tức giận
căng thẳng (thần kinh)
khiêu khích
cấp tiến
nổi loạn
xuất sắc
tiên tiến
ưu việt
尖った 尖った とがった nhọn, sắc, sắc sảo (giọng nói, lời nói, v.v.), gay gắt, tức giận, căng thẳng (thần kinh), khiêu khích, cấp tiến, nổi loạn, xuất sắc, tiên tiến, ưu việt
Ý nghĩa
nhọn sắc sắc sảo (giọng nói
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0