Kanji
媚
kanji character
nịnh nọt
chiều chuộng
tán tỉnh
媚 kanji-媚 nịnh nọt, chiều chuộng, tán tỉnh
媚
Ý nghĩa
nịnh nọt chiều chuộng và tán tỉnh
Cách đọc
Kun'yomi
- こびる
On'yomi
- び たい sự làm duyên
- び やく thuốc kích dục
- び しょう nụ cười quyến rũ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
媚 sự nịnh hót, sự tán tỉnh, sự ve vãn -
媚 びsự nịnh hót, sự tán tỉnh, sự ve vãn -
媚 るnịnh nọt, lấy lòng, bợ đỡ... -
媚 びるnịnh nọt, lấy lòng, bợ đỡ... -
媚 態 sự làm duyên -
媚 薬 thuốc kích dục, thuốc yêu, bùa mê thuốc lú -
媚 笑 nụ cười quyến rũ, nụ cười tán tỉnh -
媚 中 nịnh bợ Trung Quốc, chiều lòng Trung Quốc -
媚 かしいquyến rũ, hấp dẫn, mê hoặc... -
明 媚 cảnh đẹp như tranh vẽ, nguyên sơ, tuyệt đẹp -
媚 諂 うnịnh hót, luồn cúi, bợ đỡ... -
媚 笑 いnụ cười quyến rũ, nụ cười tán tỉnh -
媚 び諂 うnịnh hót, luồn cúi, bợ đỡ... -
媚 を売 るlàm duyên làm dáng (của phụ nữ), dụ dỗ khách hàng (của gái mại dâm), nịnh hót... -
媚 び笑 いnụ cười quyến rũ, nụ cười tán tỉnh -
媚 へつらうnịnh hót, luồn cúi, bợ đỡ... -
媚 びへつらうnịnh hót, luồn cúi, bợ đỡ... -
媚 びを売 るlàm duyên làm dáng (của phụ nữ), dụ dỗ khách hàng (của gái mại dâm), nịnh hót... -
媚 眼 秋 波 liếc mắt đưa tình -
風 光 明 媚 phong cảnh đẹp, tuyệt đẹp, đẹp như tranh vẽ