Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
媚眼秋波
びがんしゅーは
vocabulary vocab word
liếc mắt đưa tình
媚眼秋波
biganshuuha
媚眼秋波
媚眼秋波
びがんしゅーは
liếc mắt đưa tình
び
が
ん
しゅ
う
は
媚
眼
秋
波
び
が
ん
しゅ
う
は
媚
眼
秋
波
び
が
ん
しゅ
う
は
媚
眼
秋
波
Ý nghĩa
liếc mắt đưa tình
liếc mắt đưa tình
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
媚眼秋波
liếc mắt đưa tình
びがんしゅうは
媚
nịnh nọt, chiều chuộng, tán tỉnh
こ.びる, ビ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
眉
lông mày
まゆ, ビ, ミ
𠃜
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
眼
nhãn cầu
まなこ, め, ガン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
秋
mùa thu
あき, とき, シュウ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
火
lửa
ひ, -び, カ
波
sóng, làn sóng, Ba Lan
なみ, ハ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
皮
da thú (lông còn dính), da (của người hoặc động vật), da sống (chưa thuộc)...
かわ, ヒ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.