Kanji
婆
kanji character
bà già
bà nội/bà ngoại
vú em
婆 kanji-婆 bà già, bà nội/bà ngoại, vú em
婆
Ý nghĩa
bà già bà nội/bà ngoại và vú em
Cách đọc
Kun'yomi
- ばば あ bà già
- ばば ぬき trò chơi bà già
- ねこ ばば biển thủ
- ばあ さん bà
- お ばあ さん bà
- お ばあ ちゃん bà
On'yomi
- ろう ば bà lão
- ば ば がれい cá bơn nhớt
- お ば ん bà già ế chồng
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
婆 さんbà, bà già, cụ bà - お
婆 さんbà, bà già, cụ bà -
御 婆 さんbà, bà già, cụ bà -
婆 bà già, quân bài Joker (trong bài Old Maid) -
婆 ちゃんbà, bà ngoại, bà nội... -
老 婆 bà lão - お
婆 ちゃんbà, bà ngoại, bà nội... -
御 婆 ちゃんbà, bà ngoại, bà nội... -
婆 やngười giúp việc lớn tuổi, bà giúp việc già, vú em... -
婆 あbà già, quân bài Joker (trong bài Old Maid) -
悪 婆 bà già độc ác -
産 婆 bà đỡ -
塔 婆 bảo tháp, chùa tháp, bài vị mộ bằng gỗ -
婆 抜 きtrò chơi bà già, sống không có mẹ vợ -
娑 婆 thế gian này, kiếp sống này, thế giới tự do (bên ngoài nhà tù... -
猫 婆 biển thủ, thụt két, bỏ túi riêng... -
鬼 婆 mụ phù thủy, mụ già độc ác, mụ đàn bà thâm hiểm... -
妖 婆 mụ phù thủy già, mụ yêu tinh -
闍 婆 Đảo Java (thuộc Indonesia), Cà phê Java -
糞 婆 mụ già, bà già, mụ già khó ưa - クソ
婆 mụ già, bà già, mụ già khó ưa -
牙 婆 người môi giới, dịch vụ môi giới, phí môi giới -
爺 婆 người già, ông bà -
婆 くさいkiểu bà già (đặc biệt về thời trang), giống bà lão -
婆 臭 いkiểu bà già (đặc biệt về thời trang), giống bà lão -
提 婆 thiên thần (sinh vật có đặc tính giống thần) -
湯 婆 túi chườm nóng, bình rượu sake bằng kim loại, bình hâm rượu sake -
婆 羅 門 Bà La Môn (tầng lớp cao nhất trong Ấn Độ giáo; nghề nghiệp truyền thống là tư tế), Bà La Môn giáo, tư tế Bà La Môn giáo -
婆 婆 鰈 cá bơn nhớt -
婆 娑 羅 hành động phóng túng, sự tự buông thả, sự tự do quá trớn...