Từ vựng
婆羅門
ばらもん
vocabulary vocab word
Bà La Môn (tầng lớp cao nhất trong Ấn Độ giáo; nghề nghiệp truyền thống là tư tế)
Bà La Môn giáo
tư tế Bà La Môn giáo
婆羅門 婆羅門 ばらもん Bà La Môn (tầng lớp cao nhất trong Ấn Độ giáo; nghề nghiệp truyền thống là tư tế), Bà La Môn giáo, tư tế Bà La Môn giáo
Ý nghĩa
Bà La Môn (tầng lớp cao nhất trong Ấn Độ giáo; nghề nghiệp truyền thống là tư tế) Bà La Môn giáo và tư tế Bà La Môn giáo
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0