Kanji
維
kanji character
sợi
dây buộc
dây thừng
維 kanji-維 sợi, dây buộc, dây thừng
維
Ý nghĩa
sợi dây buộc và dây thừng
Cách đọc
On'yomi
- い じ bảo trì
- せん い sợi
- い しん cải cách
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
維 cái này, người này, bây giờ... -
維 持 bảo trì, bảo tồn, cải thiện -
繊 維 sợi, chất xơ -
線 維 sợi, chất xơ -
維 新 cải cách, cách mạng, đổi mới... -
塞 爾 維 Serbia -
蘇 維 埃 xô viết, Liên Xô -
合 成 繊 維 sợi tổng hợp, sợi nhân tạo -
化 学 繊 維 sợi tổng hợp, sợi hóa học -
維 那 một trong sáu vị quản lý của một thiền viện (phụ trách các công việc chung) -
維 納 Viên (thủ đô nước Áo) -
維 持 費 chi phí bảo trì -
維 管 束 bó mạch, bó mạch gỗ -
維 吾 爾 người Duy Ngô Nhĩ, dân tộc Duy Ngô Nhĩ, Duy Ngô Nhĩ -
維 摩 経 Kinh Duy Ma Cật -
原 繊 維 sợi thô, sợi nguyên liệu, sợi nhỏ... -
筋 繊 維 sợi cơ, thớ cơ -
筋 線 維 sợi cơ, thớ cơ -
維 新 の党 Đảng Đổi mới Nhật Bản (2014-2016) -
鋼 繊 維 sợi kim loại (đặc biệt dùng trong bê tông cốt thép), sợi thép -
繊 維 性 có tính chất sợi -
御 維 新 Cải cách Minh Trị -
繊 維 素 chất xơ, fibrin -
線 維 素 chất xơ, fibrin -
線 維 束 bó sợi, bó sợi cơ, bó sợi thần kinh -
繊 維 束 bó sợi, bó sợi cơ, bó sợi thần kinh -
繊 維 質 chất xơ -
線 維 症 xơ hóa -
繊 維 症 xơ hóa -
繊 維 板 ván sợi, tấm sợi