Kanji
多
kanji character
nhiều
thường xuyên
nhiều (về số lượng lớn)
多 kanji-多 nhiều, thường xuyên, nhiều (về số lượng lớn)
多
Ý nghĩa
nhiều thường xuyên và nhiều (về số lượng lớn)
Cách đọc
Kun'yomi
- おおい
- まさに
- まさる
On'yomi
- た すう số lượng lớn
- た đa
- た よう đa dạng
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
多 đa -
多 数 số lượng lớn, nhiều, đa số -
多 様 đa dạng, phong phú -
多 角 nhiều mặt, đa năng, đa giác... -
軽 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha - か る
多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
多 少 một chút, một ít, hơi hơi... -
多 いにrất, rất nhiều, vô cùng... -
多 大 lớn lao, khổng lồ, to lớn... -
多 分 có lẽ, chắc là, có thể... -
多 量 số lượng lớn, khối lượng lớn -
歌 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
加 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
賀 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
哥 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
滅 多 にhiếm khi, ít khi -
多 いnhiều, đông đảo, rất nhiều... -
多 忙 rất bận rộn, sự bận rộn -
最 多 nhiều nhất, đông nhất -
多 額 lớn (về số tiền), khổng lồ, kếch xù... -
多 彩 nhiều màu sắc, đa dạng, phong phú... -
多 湿 độ ẩm cao -
大 多 数 đa số, phần lớn -
滅 多 bất cẩn, liều lĩnh, cẩu thả... -
多 様 化 sự đa dạng hóa -
多 くnhiều, rất nhiều, phần lớn... -
多 岐 sự lạc đề, nhiều hướng phân kỳ -
多 発 sự xuất hiện lặp đi lặp lại, thường xuyên xảy ra -
多 重 nhiều, đa -
多 難 đầy rẫy khó khăn, nhiều gian truân