Từ vựng
かる多
かるた
vocabulary vocab word
bài karuta
bài truyền thống Nhật Bản
đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha
かる多 かる多 かるた bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha
Ý nghĩa
bài karuta bài truyền thống Nhật Bản và đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0