Kanji
坊
kanji character
cậu bé
nhà sư
nhà tu hành
坊 kanji-坊 cậu bé, nhà sư, nhà tu hành
坊
Ý nghĩa
cậu bé nhà sư và nhà tu hành
Cách đọc
On'yomi
- ね ぼう ngủ nướng
- お ぼう さん nhà sư
- どろ ぼう kẻ trộm
- いいとこのお ぼっ ちゃん con nhà giàu
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
寝 坊 ngủ nướng, ngủ quên, người hay dậy muộn... -
寐 坊 ngủ nướng, ngủ quên, người hay dậy muộn... - お
坊 さんnhà sư, thầy tu, con trai (của người khác) -
泥 坊 kẻ trộm, kẻ cướp, tên cướp... -
御 坊 さんnhà sư, thầy tu, con trai (của người khác) -
赤 ん坊 em bé, trẻ sơ sinh -
坊 さんnhà sư, tu sĩ Phật giáo, cậu bé -
坊 主 sư thầy, nhà sư, tóc cắt ngắn... -
坊 ち ゃ んcon trai (của người khác), cậu bé, cậu ấm... -
坊 っちゃんcon trai (của người khác), cậu bé, cậu ấm... -
本 因 坊 Hon'inbō, Honinbo, đại cao thủ -
坊 やcậu bé, con trai, đứa trẻ... -
厨 坊 nhà bếp, bếp tàu, người chuyên gây rối trên mạng -
坊 nhà sư, thầy tu, chùa chiền... -
朝 寝 坊 ngủ nướng, ngủ dậy muộn, ngủ trễ... -
桜 ん坊 quả anh đào -
暴 れん坊 đứa trẻ nghịch ngợm, đứa trẻ hoang dã, kẻ côn đồ... -
甘 えん坊 trẻ hay làm nũng, trẻ được nuông chiều, trẻ hư... - あまえん
坊 trẻ hay làm nũng, trẻ được nuông chiều, trẻ hư... -
坊 ちcậu bé quý tộc, cậu bé -
坊 間 khắp nơi trong thành phố -
坊 様 nhà sư, thầy tu, cậu bé -
隠 坊 người gác nghĩa trang, nhân viên lò hỏa táng -
御 坊 người gác nghĩa trang, nhân viên lò hỏa táng -
飴 坊 con bọ nước, con bọ vẽ nước -
前 坊 cựu thái tử, thái tử quá cố -
凸 坊 cậu bé trán dô, tính tinh nghịch -
僧 坊 khu nhà ở của các nhà sư trong chùa -
宿 坊 nhà trọ cho khách hành hương tại chùa, khu nhà ở của sư thầy -
春 坊 biệt danh cho các tên như Haruo hoặc Haruko