Kanji
咲
kanji character
nở hoa
trổ bông
咲 kanji-咲 nở hoa, trổ bông
咲
Ý nghĩa
nở hoa và trổ bông
Cách đọc
Kun'yomi
- さく
- おそ ざき nở muộn (hoa, tài năng)
- はや ざき nở sớm
- ほ ざき しもつけ Cây trúc đào giả
On'yomi
- こう しょう tiếng cười lịch sự
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
咲 いcười, tiếng cười, nụ cười... -
咲 くnở hoa, ra hoa, trổ bông... -
咲 うcười, mỉm cười, cười chê... -
返 咲 きsự trở lại (ví dụ: trong kinh doanh), sự phục hồi, nở hoa lần thứ hai (trong một mùa)... -
返 り咲 きsự trở lại (ví dụ: trong kinh doanh), sự phục hồi, nở hoa lần thứ hai (trong một mùa)... -
遅 咲 nở muộn (hoa, tài năng), ra hoa muộn -
咲 乱 れるnở rộ rực rỡ -
早 咲 nở sớm, ra hoa sớm -
咲 誇 るnở rộ, nở bung rực rỡ, nở hết vẻ đẹp -
遅 咲 きnở muộn (hoa, tài năng), ra hoa muộn -
咲 き乱 れるnở rộ rực rỡ -
咲 き誇 るnở rộ, nở bung rực rỡ, nở hết vẻ đẹp -
咲 きほこるnở rộ, nở bung rực rỡ, nở hết vẻ đẹp -
早 咲 きnở sớm, ra hoa sớm -
咲 かせるlàm nở hoa -
咲 匂 うnở rộ rực rỡ -
巧 咲 tiếng cười lịch sự, tiếng cười gượng gạo -
咲 き出 すbắt đầu nở hoa, xuất hiện -
咲 き分 けhoa nở nhiều màu -
咲 き匂 うnở rộ rực rỡ -
咲 初 めるbắt đầu nở hoa -
咲 き残 るnở muộn, còn đang nở -
咲 き揃 うnở rộ -
咲 き渡 るnở rộ trên diện rộng -
咲 きそめるbắt đầu nở hoa -
咲 きそろうnở rộ -
花 咲 くnở hoa -
咲 きこぼれるnở rộ khắp nơi, nở bung tràn ngập -
咲 き溢 れるnở rộ khắp nơi, nở bung tràn ngập -
室 咲 きtrồng hoa trong nhà kính