Kanji
叩
kanji character
đánh
đập
lạy
đấm
quất
chỉ trích
叩 kanji-叩 đánh, đập, lạy, đấm, quất, chỉ trích
叩
Ý nghĩa
đánh đập lạy
Cách đọc
Kun'yomi
- たたく
- はたく
- すぎ
On'yomi
- こう とう lạy dập đầu (cúi lạy từ tư thế quỳ gối sao cho trán chạm đất)
- こう しゅ lạy lục
- こう かい đánh tơi (trong sản xuất giấy)
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
叩 きcá hoặc thịt băm nhuyễn (đôi khi được áp chảo trước), thịt băm, đánh (ví dụ: trống)... -
叩 くđánh, đập, nện... -
肩 叩 きvỗ nhẹ vào vai (để giảm mỏi), xoa bóp vai, dụng cụ vỗ vai... -
叩 頭 lạy dập đầu (cúi lạy từ tư thế quỳ gối sao cho trán chạm đất) -
叩 首 lạy lục -
叩 解 đánh tơi (trong sản xuất giấy), tinh chế -
叩 打 đánh, tấn công, vỗ... -
叩 きこむđóng vào (như đóng đinh vào tấm ván), đánh vào (như đánh bóng chày vào khán đài), ném vào (như ném vào tù)... -
叩 ききるchém, chặt (củi, thịt... -
叩 頭 くquỳ lạy, phủ phục, cúi lạy sát đất -
叩 き台 thớt chặt, điểm khởi đầu cho thảo luận, bản dự thảo... -
叩 きあうđánh nhau, xô xát, cãi nhau vô bổ... -
叩 き箸 gõ đũa vào bát (để xin thêm thức ăn, v.v.) (một hành vi bất lịch sự) -
木 叩 gõ kiến bụng trắng -
鉦 叩 loài dế vảy Kanetataki, đánh chuông, người đánh chuông... -
叩 頭 虫 bọ rầy, bọ nhảy -
叩 き割 るđập vỡ, làm vỡ tan -
叩 き起 すđánh thức (một cách thô bạo), gọi dậy khỏi giường, đánh thức bằng cách gõ cửa -
叩 き込 むđóng vào (như đóng đinh vào tấm ván), đánh vào (như đánh bóng chày vào khán đài), ném vào (như ném vào tù)... -
叩 き出 すbắt đầu đánh, đuổi ra, trục xuất mạnh mẽ... -
叩 き消 すdập tắt (lửa) -
叩 き切 るchém, chặt (củi, thịt... -
叩 き斬 るchém, chặt (củi, thịt... -
叩 き潰 すđập nát, đánh bại hoàn toàn -
叩 き上 げvươn lên từ tay trắng, người tự thân lập nghiệp, lão làng -
叩 き売 りbán xả hàng, bán giảm giá, bán khuyến mãi... -
叩 き直 すđánh bóng lại (nghĩa bóng), sửa chữa (thói quen, tính cách xấu)... -
叩 き殺 すđánh chết -
叩 き壊 すphá hủy, đập vỡ -
叩 き込 みcú đánh mạnh, sự đập xuống