Kanji
劣
kanji character
sự kém cỏi
thua kém
tệ hơn
劣 kanji-劣 sự kém cỏi, thua kém, tệ hơn
劣
Ý nghĩa
sự kém cỏi thua kém và tệ hơn
Cách đọc
Kun'yomi
- おとる
On'yomi
- ひ れつ hèn hạ
- れつ あく kém chất lượng
- ゆう れつ (sự) hơn kém
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
劣 るkém hơn, không giỏi bằng, tụt lại phía sau -
卑 劣 hèn hạ, đê tiện, đáng khinh... -
鄙 劣 hèn hạ, đê tiện, đáng khinh... -
劣 等 感 mặc cảm tự ti, cảm giác thua kém -
劣 悪 kém chất lượng, tồi tệ, thấp kém... -
劣 化 sự xuống cấp (về chất lượng, hiệu suất, v.v.)... -
劣 勢 thế yếu, vị thế kém, bất lợi... -
優 劣 (sự) hơn kém, (sự) ưu khuyết, chất lượng -
劣 dưới, kém, nhỏ -
拙 劣 vụng về, kém cỏi -
見 劣 りso sánh kém hơn, tương phản bất lợi -
劣 才 tài năng kém cỏi -
劣 者 kẻ kém cỏi -
劣 弱 sự kém cỏi, tính chất thấp kém -
劣 情 dục vọng bản năng, ham muốn nhục dục, dâm dục -
劣 性 tính trạng lặn, tính lặn, tính trạng không trội -
劣 等 sự kém cỏi, phẩm chất thấp -
劣 敗 sự thất bại của kẻ yếu -
劣 角 góc nhỏ -
劣 弧 cung nhỏ -
劣 らずkhông kém ai, cũng như mọi người -
劣 機 không thể tuân theo giáo lý nhà Phật, người không thể tuân theo giáo lý nhà Phật -
劣 位 vị trí thấp kém, tình thế bất lợi, bất lợi... -
劣 後 tính thứ yếu, sự phụ thuộc -
下 劣 thấp hèn, ti tiện, thô tục... -
愚 劣 sự ngu ngốc, sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn -
低 劣 chất lượng thấp, sự kém cỏi, sự thô thiển... -
陋 劣 hèn hạ, thấp hèn, bỉ ổi -
庸 劣 tầm thường, kém cỏi, thông thường... -
劣 勢 感 cảm giác tự ti