Kanji
刊
kanji character
xuất bản
khắc
chạm khắc
刊 kanji-刊 xuất bản, khắc, chạm khắc
刊
Ý nghĩa
xuất bản khắc và chạm khắc
Cách đọc
On'yomi
- しゅう かん ấn phẩm hàng tuần
- しゅう かん し tạp chí hàng tuần
- かん こう xuất bản
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
週 刊 ấn phẩm hàng tuần -
刊 行 xuất bản, phát hành -
月 刊 ấn phẩm hàng tháng, số ra hàng tháng -
創 刊 số ra mắt, số đầu tiên, sự khởi đầu... -
朝 刊 báo buổi sáng -
夕 刊 báo buổi tối -
日 刊 ấn phẩm hàng ngày, số phát hành hàng ngày -
週 刊 誌 tạp chí hàng tuần, tuần báo, báo tuần -
新 刊 sách mới, ấn phẩm mới -
季 刊 ấn phẩm quý -
休 刊 tạm ngừng xuất bản -
年 刊 ấn phẩm hàng năm -
発 刊 xuất bản, phát hành, ra mắt (ấn phẩm) -
發 刊 xuất bản, phát hành, ra mắt (ấn phẩm) -
復 刊 tái bản, tái xuất bản -
既 刊 đã xuất bản -
廃 刊 ngừng xuất bản, chấm dứt phát hành -
刊 xuất bản, ấn bản (ví dụ: buổi sáng, buổi tối... -
近 刊 xuất bản sắp tới, sắp được xuất bản, sắp ra mắt... -
終 刊 ngừng xuất bản -
増 刊 số đặc biệt (của tạp chí, v.v.), phát hành số phụ -
続 刊 xuất bản tiếp tục -
新 刊 書 sách mới, ấn phẩm mới -
休 刊 日 ngày báo không phát hành, ngày nghỉ của báo chí -
刊 本 sách xuất bản, sách in -
刊 記 lời ghi cuối sách (trong sách cổ Hán-Nhật) -
旧 刊 số cũ, ấn bản cũ -
再 刊 tái bản (tạp chí ngừng phát hành, v.v.), xuất bản lại... -
旬 刊 xuất bản mười ngày một lần -
未 刊 chưa xuất bản