Kanji
冷
kanji character
mát mẻ
lạnh (bia
người)
lạnh lẽo
冷 kanji-冷 mát mẻ, lạnh (bia, người), lạnh lẽo
冷
Ý nghĩa
mát mẻ lạnh (bia người)
Cách đọc
Kun'yomi
- つめたい
- ひえる
- ひや す làm mát (từ nhiệt độ phòng)
- ひや あせ mồ hôi lạnh
- ひや かす trêu chọc
- ひややか
- ひやす
- ひやかす
- さめる
- さます
On'yomi
- れい せん Chiến tranh Lạnh
- れい せい sự bình tĩnh
- れい とう đông lạnh
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
冷 戦 Chiến tranh Lạnh, cuộc Chiến tranh Lạnh -
冷 静 sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự lạnh lùng... -
冷 ますlàm nguội (từ nhiệt độ cao xuống nhiệt độ phòng), để nguội, làm giảm nhiệt... -
冷 凍 đông lạnh, bảo quản lạnh, làm lạnh -
冷 房 điều hòa không khí, làm mát không khí -
冷 や かlạnh lẽo, lạnh lùng, mát mẻ... -
寝 冷 えcảm lạnh do ngủ bị nhiễm lạnh -
冷 すlàm mát (từ nhiệt độ phòng), làm lạnh, bảo quản trong tủ lạnh... -
冷 ややかlạnh lẽo, lạnh lùng, mát mẻ... -
冷 蔵 庫 tủ lạnh -
冷 ぞう庫 tủ lạnh -
冷 えるlạnh đi (từ nhiệt độ phòng, ví dụ trong tủ lạnh), trở nên lạnh lẽo... -
冷 やすlàm mát (từ nhiệt độ phòng), làm lạnh, bảo quản trong tủ lạnh... -
冷 水 nước lạnh -
冷 淡 lạnh lùng, thờ ơ, vô cảm... -
冷 たいlạnh (khi chạm vào), lạnh lẽo, băng giá... -
冷 めるnguội đi, lạnh đi, nguội lạnh (sự phấn khích... -
冷 酷 sự tàn nhẫn, sự lạnh lùng vô tâm, sự không khoan nhượng... -
冷 汗 mồ hôi lạnh -
冷 かすtrêu chọc, chế nhạo, giễu cợt... -
冷 蔵 kho lạnh, làm lạnh -
冷 却 làm mát, làm lạnh, hạ nhiệt... -
冷 夏 mùa hè mát mẻ, mùa hè lạnh, mùa hè mát hơn bình thường -
寒 冷 lạnh, cái lạnh, sự lạnh lẽo -
冷 や汗 mồ hôi lạnh -
冷 えこむtrở nên lạnh giá, lạnh hơn nhiều, cảm thấy rét buốt... -
冷 やかすtrêu chọc, chế nhạo, giễu cợt... -
冷 nước lạnh, rượu sake lạnh, lạnh... -
冷 えsự lạnh lẽo, cảm giác lạnh -
冷 え込 むtrở nên lạnh giá, lạnh hơn nhiều, cảm thấy rét buốt...