Kanji

Ý nghĩa

mát mẻ lạnh (bia người)

Cách đọc

Kun'yomi

  • つめたい
  • ひえる
  • ひや làm mát (từ nhiệt độ phòng)
  • ひや あせ mồ hôi lạnh
  • ひや かす trêu chọc
  • ひややか
  • ひやす
  • ひやかす
  • さめる
  • さます

On'yomi

  • れい せん Chiến tranh Lạnh
  • れい せい sự bình tĩnh
  • れい とう đông lạnh

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.