Từ vựng
冷す
ひやす
vocabulary vocab word
làm mát (từ nhiệt độ phòng)
làm lạnh
bảo quản trong tủ lạnh
bình tĩnh lại
hạ nhiệt (cảm xúc)
lấy lại bình tĩnh
thư giãn
hoảng sợ (vì)
sợ hãi (trước)
冷す 冷す ひやす làm mát (từ nhiệt độ phòng), làm lạnh, bảo quản trong tủ lạnh, bình tĩnh lại, hạ nhiệt (cảm xúc), lấy lại bình tĩnh, thư giãn, hoảng sợ (vì), sợ hãi (trước)
Ý nghĩa
làm mát (từ nhiệt độ phòng) làm lạnh bảo quản trong tủ lạnh
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0