Kanji
僚
kanji character
đồng nghiệp
quan chức
bạn đồng hành
僚 kanji-僚 đồng nghiệp, quan chức, bạn đồng hành
僚
Ý nghĩa
đồng nghiệp quan chức và bạn đồng hành
Cách đọc
On'yomi
- かく りょう các bộ trưởng trong nội các
- かん りょう quan liêu
- どう りょう đồng nghiệp
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
閣 僚 các bộ trưởng trong nội các -
官 僚 quan liêu, công chức, bộ máy hành chính -
同 僚 đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp, người cùng cơ quan... -
幕 僚 nhân viên tham mưu, sĩ quan tham mưu -
僚 友 đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp, đồng chí... -
僚 船 tàu đồng hành -
僚 艦 tàu đồng hành -
僚 機 máy bay đồng hành -
下 僚 cấp dưới, nhân viên nhỏ -
末 僚 quan lại cấp thấp -
属 僚 quan chức cấp dưới -
吏 僚 công chức, viên chức nhà nước -
脱 官 僚 phi quan liêu hóa, hạn chế quyền lực của bộ máy hành chính -
党 官 僚 đảng viên quan liêu -
新 官 僚 quan liêu mới, quan chức cánh hữu, thân quân đội nổi lên trong Bộ Nội vụ sau Sự kiện Mãn Châu (1931) -
統 合 幕 僚 会 議 Hội đồng Tham mưu trưởng Liên quân -
官 僚 化 quan liêu hóa, sự quan liêu hóa -
幕 僚 長 Tham mưu trưởng -
官 僚 制 hệ thống quan liêu -
官 僚 的 mang tính quan liêu -
閣 僚 級 cấp bộ trưởng -
特 別 幕 僚 nhân viên đặc biệt -
内 閣 閣 僚 thành viên nội các -
高 級 官 僚 quan chức cấp cao, quan chức cao cấp, quan chức cấp cao trong chính phủ... -
閣 僚 レベルcấp bộ trưởng -
官 僚 主 義 chủ nghĩa quan liêu -
官 僚 政 治 chính quyền quan liêu -
官 僚 主 導 sáng kiến do quan chức chủ trì trong việc soạn thảo chính sách và dự luật của chính phủ (thay vì do các chính trị gia) -
閣 僚 会 議 cuộc họp nội các, cuộc họp của các bộ trưởng -
官 僚 機 構 tổ chức hành chính, bộ máy quan liêu