Kanji
仇
kanji character
kẻ thù
địch thủ
sự trả thù
mối hận thù
mối thù truyền kiếp
仇 kanji-仇 kẻ thù, địch thủ, sự trả thù, mối hận thù, mối thù truyền kiếp
仇
Ý nghĩa
kẻ thù địch thủ sự trả thù
Cách đọc
Kun'yomi
- あだ な biệt danh
- あだ うち sự trả thù
- あだ ばな hoa không kết trái
- あた する gây hại
- かたき どうし kẻ thù của nhau
- かたき をうつ trả thù cho ai đó bằng cách giết kẻ đã giết họ
- かたき をとる trả thù
- つれあい
On'yomi
- きゅう てき kẻ thù không đội trời chung
- きゅう しゅう sự trả thù
- ふっ きゅう sự trả thù
- ぐ
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
仇 名 tin đồn tình cảm -
仇 đối thủ, đối phương, kẻ thù... -
仇 討 sự trả thù, sự báo thù, sự trả đũa -
仇 討 ちsự trả thù, sự báo thù, sự trả đũa -
仇 敵 kẻ thù không đội trời chung -
仇 讎 sự trả thù, kẻ thù không đội trời chung -
仇 花 hoa không kết trái, hoa vô sinh, cái hào nhoáng nhưng rỗng tuếch -
仇 するgây hại, làm tổn thương, gây thiệt hại... -
仇 なすlàm hại ai đó, trả thù ai đó, oán giận ai đó... -
復 仇 sự trả thù, sự báo thù -
恋 仇 đối thủ tình cảm -
仇 になるphản tác dụng, gây hậu quả xấu -
仇 となるphản tác dụng, gây hậu quả xấu -
仇 をなすlàm hại ai đó, làm điều xấu cho ai, trả thù... -
仇 成 すlàm hại ai đó, trả thù ai đó, oán giận ai đó... -
仇 為 すlàm hại ai đó, trả thù ai đó, oán giận ai đó... -
報 仇 trả thù, báo thù -
仇 同 士 kẻ thù của nhau -
仇 や疎 かcoi thường, bỏ qua -
仇 を討 つtrả thù cho ai đó bằng cách giết kẻ đã giết họ -
仇 を取 るtrả thù -
仇 を成 すlàm hại ai đó, làm điều xấu cho ai, trả thù... -
商 売 仇 đối thủ kinh doanh, sự ghen tị trong nghề nghiệp -
情 けが仇 Thương người hại thân, Lòng thương hại gây họa -
仇 やおろそかcoi thường, bỏ qua -
仇 を恩 で報 いるlấy ân báo oán -
目 の仇 にするghét cay ghét đắng, thù hằn, coi như kẻ thù... -
恩 を仇 で返 すlấy oán báo ơn, trả ơn bằng oán -
浅 瀬 に仇 波 Sông sâu chảy lặng, suối cạn thì ồn, Người khôn nói ít... -
江 戸 の仇 を長 崎 で討 つtấn công kẻ thù ở nơi bất ngờ, trả thù ở địa điểm không ngờ tới, báo thù trong cuộc thi đấu khác...