Kanji

Ý nghĩa

kẻ thù địch thủ sự trả thù

Cách đọc

Kun'yomi

  • あだ biệt danh
  • あだ うち sự trả thù
  • あだ ばな hoa không kết trái
  • あた する gây hại
  • かたき どうし kẻ thù của nhau
  • かたき をうつ trả thù cho ai đó bằng cách giết kẻ đã giết họ
  • かたき をとる trả thù
  • つれあい

On'yomi

  • きゅう てき kẻ thù không đội trời chung
  • きゅう しゅう sự trả thù
  • ふっ きゅう sự trả thù

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.