Kanji
乱
kanji character
bạo loạn
chiến tranh
hỗn loạn
xáo trộn
乱 kanji-乱 bạo loạn, chiến tranh, hỗn loạn, xáo trộn
乱
Ý nghĩa
bạo loạn chiến tranh hỗn loạn
Cách đọc
Kun'yomi
- みだれる
- みだる
- みだす
- みだ れる bị rối loạn
- みだ す làm rối loạn
- みだ れ sự rối loạn
- おさめる
- わたる
On'yomi
- こん らん rối loạn
- らん よう lạm dụng
- はん らん cuộc nổi dậy
- う ろん có vẻ đáng ngờ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
混 乱 rối loạn, hỗn loạn, bối rối... -
乱 用 lạm dụng, sử dụng sai mục đích, chiếm đoạt... -
反 乱 cuộc nổi dậy, cuộc binh biến, cuộc phản loạn... -
叛 乱 cuộc nổi dậy, cuộc binh biến, cuộc phản loạn... -
波 乱 sự xáo trộn, rắc rối, sự náo động... -
乱 れるbị rối loạn, bị xáo trộn, bị lộn xộn... -
乱 暴 bạo lực, tấn công, sự hỗn loạn... -
乱 吹 bão tuyết, trận bão tuyết dữ dội -
乱 すlàm rối loạn, làm lộn xộn, làm xáo trộn (trật tự... -
乱 獲 đánh bắt quá mức, săn bắn quá mức, đánh bắt bừa bãi... -
乱 れsự rối loạn, sự xáo trộn, tình trạng bất ổn -
動 乱 sự xáo trộn, sự biến động, tình trạng bất ổn... -
乱 雑 sự hỗn loạn, sự lộn xộn, sự bừa bộn... -
乱 伐 phá rừng bừa bãi, chặt phá rừng quá mức -
乱 立 đứng san sát nhau một cách hỗn độn (như các tòa nhà, v.v.), đứng cạnh nhau... -
乱 売 bán với giá rẻ như cho, bán thanh lý, bán phá giá -
乱 闘 cuộc ẩu đả, trận đánh nhau, sự xô xát... -
乱 発 bắn bừa bãi, bắn liều lĩnh, phát hành quá mức -
乱 調 sự hỗn loạn -
騒 乱 sự náo loạn, cuộc bạo loạn, sự hỗn loạn -
狂 乱 cơn thịnh nộ, cơn cuồng loạn, sự điên rồ... -
内 乱 nội chiến, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa... -
乱 射 bắn bừa bãi, bắn ngẫu nhiên, bắn mù quáng -
乱 入 sự xâm nhập, xông vào, lấn vào... -
乱 脈 hỗn loạn, rối ren, hỗn độn -
乱 戦 cuộc chiến hỗn loạn, cuộc ẩu đả bừa bãi, trận đánh lộn xộn... -
戦 乱 chiến tranh, loạn lạc -
乱 cuộc nổi dậy, cuộc nổi loạn, chiến tranh -
乱 舞 điệu nhảy sôi động -
乱 世 thời loạn, thời kỳ hỗn loạn