Kanji
齢
kanji character
tuổi
齢 kanji-齢 tuổi
齢
Ý nghĩa
tuổi
Cách đọc
Kun'yomi
- よわい する kết giao (với)
- よわい をかさねる già đi
- いい とし して Đã lớn tuổi rồi mà
On'yomi
- ねん れい tuổi
- こう れい tuổi cao
- てき れい き tuổi kết hôn thích hợp
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
年 齢 tuổi, số tuổi -
高 齢 tuổi cao, tuổi già -
齢 tuổi -
適 齢 期 tuổi kết hôn thích hợp, tuổi lập gia đình -
高 齢 者 người cao tuổi, người già, công dân cao niên -
老 齢 tuổi già, tuổi cao -
樹 齢 tuổi cây -
適 齢 tuổi phù hợp -
年 齢 層 nhóm tuổi, độ tuổi, khung tuổi -
学 齢 tuổi đi học -
加 齢 lão hóa, già đi, sự tăng tuổi -
満 年 齢 tuổi tròn -
齢 するkết giao (với), gia nhập nhóm, sánh vai (ngang hàng) -
月 齢 tuổi trăng, số ngày từ lúc trăng non, tuổi tính theo tháng (ví dụ: của trẻ sơ sinh) -
若 齢 tuổi trẻ -
弱 齢 tuổi trẻ -
寿 齢 tuổi thọ cao, tuổi tác, cuộc sống -
余 齢 tuổi thọ -
妙 齢 trẻ trung (thường nói về phụ nữ), đang độ xuân sắc, ở tuổi thanh xuân rực rỡ... -
馬 齢 tuổi tác -
船 齢 tuổi tàu -
壮 齢 tuổi thanh xuân tráng kiện -
艦 齢 tuổi tàu chiến -
幼 齢 tuổi thơ -
頽 齢 tuổi già suy yếu -
延 齢 tuổi thọ cao, kéo dài tuổi thọ -
日 齢 tuổi tính theo ngày, số ngày tuổi -
胎 齢 tuổi phôi, tuổi thai, tuổi thai nhi -
歴 年 齢 tuổi đời -
暦 年 齢 tuổi đời