Kanji

歯

Ý nghĩa

răng và răng bánh răng

Cách đọc

Kun'yomi

  • よわい する kết giao (với)
  • は むかう phản kháng
  • は どめ phanh
  • は ぐるま bánh răng
  • よわいする

On'yomi

  • し か nha khoa
  • し かい nha sĩ
  • し かいし nha sĩ

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠