Kanji
鷲
kanji character
đại bàng
鷲 kanji-鷲 đại bàng
鷲
Ý nghĩa
đại bàng
Cách đọc
Kun'yomi
- わし đại bàng
- わし ざ Chòm sao Thiên Ưng
- わし ばな mũi khoằm
On'yomi
- しゅう
- じゅ
Luyện viết
Nét: 1/23
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鷲 đại bàng -
鷲 座 Chòm sao Thiên Ưng, Đại bàng (chòm sao) -
鷲 鼻 mũi khoằm, mũi diều hâu, mũi quặp -
鷲 掴 みnắm chặt, túm chặt, giữ chặt -
鷲 づかみnắm chặt, túm chặt, giữ chặt -
鷲 摑 みnắm chặt, túm chặt, giữ chặt -
犬 鷲 đại bàng vàng -
狗 鷲 đại bàng vàng -
禿 鷲 kền kền Cựu Thế giới -
大 鷲 Đại bàng biển Steller -
冠 鷲 Diều hoa miện -
髭 鷲 kền kền râu, kền kền lammergeier -
鷲 木 菟 Cú đại bàng Âu Á -
白 頭 鷲 đại bàng đầu trắng -
尾 白 鷲 đại bàng đuôi trắng -
黒 禿 鷲 kền kền đen Á-Âu, kền kền thầy tu, kền kền đen Âu-Á... -
肩 白 鷲 đại bàng đầu trắng phương Đông -
樺 太 鷲 Đại bàng đốm lớn (Aquila clanga) -
蛇 食 鷲 chim thư ký, diều ăn rắn -
双 頭 の鷲 Đại bàng hai đầu (biểu tượng trong huy hiệu) - ハルパゴルニス
鷲 Đại bàng Haast (Harpagornis moorei), Đại bàng Harpagornis -
白 襟 禿 鷲 Kền kền Griffon -
鷲 は舞 い降 りたĐại Bàng Đã Đáp Xuống (tiểu thuyết năm 1975 của Jack Higgins) - アメリカ
鷲 木 菟 cú sừng lớn