Từ vựng

Ý nghĩa

chim thư ký diều ăn rắn

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

蛇食鷲
chim thư ký, diều ăn rắn
へびくいわし
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.