Kanji

蛇

Ý nghĩa

rắn rắn độc (trong văn chương/truyền thuyết) và người nghiện rượu nặng

Cách đọc

Kun'yomi

  • へび rắn
  • へび ざ Cung Xà Phu (chòm sao)
  • へび がわ da rắn

On'yomi

  • じゃ ぐち vòi nước
  • じゃ のめ họa tiết mắt rắn
  • じゃ どく nọc rắn
  • だ こう quanh co
  • ちょう だ のれつ hàng dài
  • だ そく sự thừa thãi
  • い い quanh co
  • や

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠