Kanji

Ý nghĩa

diều hâu đen lính cứu hỏa móc

Cách đọc

Kun'yomi

  • とび diều hâu đen (Milvus migrans)
  • とび ぐち móc cứu hỏa
  • とび いろ màu nâu đỏ
  • とんび あし tư thế ngồi xổm dang chân
  • ひる とんび kẻ trộm vặt
  • とんび がっぱ Áo choàng Inverness

On'yomi

  • えん ぴぎょやく vạn vật tự nhiên sống đúng bản tính, tự do hưởng thụ cuộc sống

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.