Kanji
門
kanji character
cổng
khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
門 kanji-門 cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
門
Ý nghĩa
cổng và khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
Cách đọc
Kun'yomi
- み かど thiên hoàng (Nhật Bản)
- かど で lên đường (cho một hành trình dài)
- かど まつ trang trí thông năm mới
- なる と eo biển có thủy triều chảy xiết và ồn ào
- と なみ sóng va đập
- あぎ と cằm
On'yomi
- ぶ もん bộ phận (của một nhóm lớn hơn)
- せん もん chuyên môn
- せん もん か chuyên gia
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
門 cửa (kiểu Nhật), cửa chớp, cửa sổ chớp... -
部 門 bộ phận (của một nhóm lớn hơn), chi nhánh, lĩnh vực... -
専 門 chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực chuyên sâu... -
專 門 chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực chuyên sâu... -
裏 門 cổng sau -
専 門 家 chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên môn... -
名 門 gia đình danh giá, dòng họ quý tộc, tổ chức/tổ chức giáo dục/doanh nghiệp uy tín -
学 門 học vấn, sự học hỏi, kiến thức... -
入 門 trở thành học trò (của), trở thành đệ tử, nhập học... -
関 門 rào cản, trạm kiểm soát, cổng vào... -
正 門 cổng chính, lối vào chính -
門 戸 cửa -
門 扉 cánh cổng -
門 下 học trò của mình, môn đệ của mình, người theo mình -
門 前 trước cổng, phía trước cổng -
御 門 thiên hoàng (Nhật Bản), mikado, cổng cung điện hoàng gia -
校 門 cổng trường -
宗 門 giáo phái, tông phái -
鳴 門 eo biển có thủy triều chảy xiết và ồn ào, xoáy nước, vực xoáy... -
門 出 lên đường (cho một hành trình dài), khởi hành, ra đi (ví dụ: ra trận)... -
門 下 生 học trò, môn đệ, người theo -
登 竜 門 cánh cửa bước vào thành công, lối mở đến vinh quang, cơ hội thăng tiến -
登 龍 門 cánh cửa bước vào thành công, lối mở đến vinh quang, cơ hội thăng tiến -
門 前 払 いtừ chối tiếp kiến ngay tại cửa, không cho vào nhà -
破 門 khai trừ (học sinh), rút phép thông công, vạ tuyệt thông -
大 門 cổng lớn -
専 門 学 校 trường dạy nghề, trường kỹ thuật -
山 門 cổng chính của chùa, ngôi chùa -
専 門 的 kỹ thuật, chuyên môn, chuyên nghiệp... -
専 門 店 cửa hàng chuyên dụng, cửa hàng chuyên về một loại sản phẩm cụ thể