Kanji
鍛
kanji character
rèn
rèn luyện
huấn luyện
鍛 kanji-鍛 rèn, rèn luyện, huấn luyện
鍛
Ý nghĩa
rèn rèn luyện và huấn luyện
Cách đọc
Kun'yomi
- きたえる
On'yomi
- たん れん tôi luyện (kim loại)
- たん こう thợ rèn
- たん ぞう rèn
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鍛 えるrèn luyện, tôi luyện, luyện tập... -
鍛 錬 tôi luyện (kim loại), ủ (kim loại), rèn... -
鍛 練 tôi luyện (kim loại), ủ (kim loại), rèn... -
鍛 えrèn, tôi luyện, luyện tập... -
鍛 工 thợ rèn -
鍛 冶 nghề rèn, thợ rèn -
鍛 治 nghề rèn, thợ rèn -
鍛 造 rèn -
鍛 接 hàn rèn -
鍛 鉄 thép tôi, thép rèn, sắt rèn -
鍛 鋼 thép rèn -
鍛 成 rèn luyện, đào tạo -
鍛 金 rèn kim loại -
鍛 えぬくrèn luyện kỹ lưỡng (cơ thể, cơ bắp, v.v.)... -
鍛 冶 屋 thợ rèn, thợ rèn sắt, cái nạy đinh nhỏ... -
鍛 治 屋 thợ rèn, thợ rèn sắt, cái nạy đinh nhỏ... -
鍛 冶 場 xưởng rèn, lò rèn, xưởng luyện kim... -
鍛 え抜 くrèn luyện kỹ lưỡng (cơ thể, cơ bắp, v.v.)... -
鍛 えあげるtôi luyện kỹ lưỡng, rèn luyện tốt -
鍛 え上 げるtôi luyện kỹ lưỡng, rèn luyện tốt -
可 鍛 性 tính dễ rèn -
可 鍛 鉄 gang dẻo -
刀 鍛 冶 thợ rèn kiếm -
鋳 鍛 鋼 thép đúc và rèn -
型 鍛 造 rèn khuôn, rèn định hình, rèn dập -
可 鍛 鋳 鉄 gang dẻo -
自 己 鍛 錬 tự kỷ luật, tự hoàn thiện bản thân -
鉄 は熱 いうちに鍛 えよThừa thắng xông lên -
鉄 は熱 い内 に鍛 えよThừa thắng xông lên