Kanji
部
kanji character
phần
cục
bộ
lớp
bản
mảnh
phần nhỏ
số bản (dùng để đếm báo hoặc tạp chí)
部 kanji-部 phần, cục, bộ, lớp, bản, mảnh, phần nhỏ, số bản (dùng để đếm báo hoặc tạp chí)
部
Ý nghĩa
phần cục bộ
Cách đọc
Kun'yomi
- おお べ や phòng lớn
- あい べ や chia sẻ phòng
- べ みん những người thuộc nhóm nghề nghiệp cha truyền con nối (thời kỳ Yamato)
On'yomi
- いち ぶ một phần
- ぶ ちょう trưởng phòng
- ぶ ぶん phần
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
部 bộ phận (trong tổ chức, công ty, v.v.)... -
部 長 trưởng phòng, trưởng câu lạc bộ (trường học), trưởng đội (trường học) -
部 分 phần, đoạn, bộ phận -
部 門 bộ phận (của một nhóm lớn hơn), chi nhánh, lĩnh vực... -
部 屋 phòng, buồng, căn hộ... -
幹 部 ban lãnh đạo, nhân viên điều hành, lãnh đạo... -
本 部 trụ sở chính, văn phòng chính, trung tâm điều hành -
学 部 khoa (của trường đại học), ban, trường (thuộc đại học)... -
内 部 bên trong, nội bộ, nội tại -
部 品 linh kiện, phụ tùng, bộ phận -
全 部 tất cả, toàn bộ, toàn thể... -
南 部 phía nam, miền nam -
北 部 phía bắc, miền bắc -
部 下 người dưới quyền -
理 学 部 khoa khoa học, trường khoa học, đại học khoa học -
工 学 部 khoa kỹ thuật, trường kỹ thuật, bộ môn kỹ thuật -
法 学 部 khoa luật, trường luật -
外 部 bên ngoài (ví dụ: của một tòa nhà), mặt ngoài, bên ngoài (của một nhóm... -
西 部 phía tây, miền tây, miền Tây nước Mỹ -
東 部 phần phía đông, miền đông -
部 隊 lực lượng, đơn vị, quân đoàn... -
文 部 省 Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (1871-2001) -
部 会 cuộc họp bộ phận, bộ phận (của một tổ chức lớn), phòng ban... -
倶 楽 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
倶 樂 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
俱 樂 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
俱 楽 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
軍 部 giới quân sự, các nhà quân sự -
支 部 chi nhánh, phân khu - 2
部 hai phần, hai bản, phần thứ hai