Từ vựng
部
べ
vocabulary vocab word
bộ phận (trong tổ chức
công ty
v.v.)
phân khu
cục
khoa (trong trường đại học)
câu lạc bộ (ở trường học
đại học
v.v.)
đội
phần
phần nhỏ
vùng
khu vực
hạng mục
loại
phân chia
mục
tiêu đề
bản (dùng để đếm số bản báo
tạp chí
sách
v.v.)
部 部-2 べ bộ phận (trong tổ chức, công ty, v.v.), phân khu, cục, khoa (trong trường đại học), câu lạc bộ (ở trường học, đại học, v.v.), đội, phần, phần nhỏ, vùng, khu vực, hạng mục, loại, phân chia, mục, tiêu đề, bản (dùng để đếm số bản báo, tạp chí, sách, v.v.)
Ý nghĩa
bộ phận (trong tổ chức công ty v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/11