Kanji
逮
kanji character
bắt giữ
truy đuổi
逮 kanji-逮 bắt giữ, truy đuổi
逮
Ý nghĩa
bắt giữ và truy đuổi
Cách đọc
On'yomi
- たい ほ bắt giữ
- たい や đêm trước ngày giỗ
- たい ほしゃ người bị bắt giữ
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
逮 捕 bắt giữ, bắt giam, truy bắt -
逮 夜 đêm trước ngày giỗ -
逮 捕 者 người bị bắt giữ, người bị bắt -
逮 捕 状 lệnh bắt giữ -
逮 捕 歴 tiền án -
逮 捕 権 quyền bắt giữ, quyền hạn bắt giữ -
逮 捕 術 kỹ thuật bắt giữ tội phạm, kỹ thuật bắt giữ -
逮 捕 命 lệnh bắt giữ -
逮 捕 許 諾 tước quyền miễn trừ bắt giữ đối với nghị sĩ -
逮 捕 記 録 hồ sơ bắt giữ -
逮 捕 令 状 lệnh bắt giữ -
逮 捕 理 由 lý do bắt giữ -
再 逮 捕 bắt lại, tái bắt giữ -
逮 捕 監 禁 罪 tội bắt giữ và giam cầm trái phép, tội bắt giam bất hợp pháp -
緊 急 逮 捕 bắt giữ khẩn cấp -
逮 捕 許 諾 請 求 yêu cầu cho phép bắt giữ nghị sĩ đang tại vị -
逮 捕 監 禁 致 傷 罪 tội bắt cóc, giam giữ và gây thương tích -
逮 捕 及 び監 禁 罪 tội bắt giữ và giam cầm trái phép, tội bắt giữ và giam giữ bất hợp pháp -
逮 捕 監 禁 致 死 傷 罪 tội bắt giữ và giam cầm trái phép dẫn đến chết người hoặc thương tích -
誤 認 逮 捕 bắt giữ nhầm, bắt giữ do nhận diện sai -
私 人 逮 捕 bắt giữ của công dân -
常 人 逮 捕 bắt giữ người phạm tội tại chỗ bởi công dân -
別 件 逮 捕 bắt giữ vì một tội danh khác -
国 際 逮 捕 状 lệnh bắt giữ quốc tế -
不 逮 捕 特 権 quyền miễn trừ bắt giữ (dành cho nghị sĩ, nhà ngoại giao nước ngoài, v.v.)... -
現 行 犯 逮 捕 bắt quả tang, bắt tại trận