Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
逮捕理由
たいほりゆー
vocabulary vocab word
lý do bắt giữ
逮捕理由
taihoriyuu
逮捕理由
逮捕理由
たいほりゆー
lý do bắt giữ
た
い
ほ
り
ゆ
う
逮
捕
理
由
た
い
ほ
り
ゆ
う
逮
捕
理
由
た
い
ほ
り
ゆ
う
逮
捕
理
由
Ý nghĩa
lý do bắt giữ
lý do bắt giữ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
逮捕理由
lý do bắt giữ
たいほりゆう
逮
bắt giữ, truy đuổi
タイ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
隶
kéo dài, ban cho, ném đi...
タイ
⺕
( 彑 )
氺
( 水 )
biến thể bộ thủy (số 85)
スイ
捕
bắt, bắt giữ
と.らえる, と.らわれる, ホ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
甫
lần đầu tiên, mãi đến khi
はじ.めて, ホ, フ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
理
lô-gic, sự sắp xếp, lý do...
ことわり, リ
𤣩
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.