Kanji
輪
kanji character
bánh xe
vòng
hình tròn
mắt xích
vòng lặp
cái (dùng để đếm bánh xe và hoa)
輪 kanji-輪 bánh xe, vòng, hình tròn, mắt xích, vòng lặp, cái (dùng để đếm bánh xe và hoa)
輪
Ý nghĩa
bánh xe vòng hình tròn
Cách đọc
Kun'yomi
- に わ か đột ngột
- ゆび わ nhẫn
- わ ごむ dây thun
On'yomi
- ご りん Thế vận hội
- りん かく đường viền
- しゃ りん bánh xe
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
輪 từ đếm cho bánh xe và hoa -
指 輪 nhẫn -
仁 輪 加 đột ngột, bất ngờ, không ngờ tới... -
輪 郭 đường viền, đường nét, hình bóng... -
輪 廓 đường viền, đường nét, hình bóng... -
輪 かくđường viền, đường nét, hình bóng... -
車 輪 bánh xe -
輪 ゴムdây thun, dây chun -
年 輪 vòng tuổi cây, vòng tăng trưởng, kinh nghiệm sống -
競 輪 môn đua xe đạp keirin, cuộc đua xe đạp thường 2 km, xuất phát có người dẫn đường và kết thúc bằng nước rút -
花 輪 vòng hoa, tràng hoa -
内 輪 vòng tròn gia đình, nhóm bạn bè, đồng nghiệp... -
両 輪 hai bánh xe -
輪 切 りcắt thành lát tròn, lát tròn, chia thành nhóm (ví dụ theo năng lực) -
前 輪 bánh trước, càng phuộc yên -
大 輪 hoa to, có hoa lớn -
埴 輪 haniwa, tượng đất nung rỗng không tráng men từ thời kỳ Kofun -
輪 番 luân phiên, thay phiên nhau -
二 輪 車 xe hai bánh -
輪 廻 luân hồi (vòng quay sinh tử), tái sinh, đầu thai -
輪 回 luân hồi (vòng quay sinh tử), tái sinh, đầu thai -
後 輪 bánh sau, yên sau -
尻 輪 bánh sau, yên sau -
首 輪 vòng cổ (cho thú cưng), dây chuyền, vòng cổ ngắn -
頸 輪 vòng cổ (cho thú cưng), dây chuyền, vòng cổ ngắn -
頚 輪 vòng cổ (cho thú cưng), dây chuyền, vòng cổ ngắn -
輪 転 機 máy in quay -
大 車 輪 (thể dục dụng cụ) vòng xoay khổng lồ, nỗ lực tối đa, hoạt động điên cuồng -
輪 講 lần lượt đọc và giải thích, thảo luận bàn tròn -
輪 転 sự quay, sự xoay vòng