Kanji

路

Ý nghĩa

đường đi tuyến đường con đường

Cách đọc

Kun'yomi

  • ろ じ ngõ hẻm
  • やま じ đường núi
  • おお じ đường chính (đặc biệt ở thủ đô)
  • みち くさ la cà trên đường
  • ちか みち đường tắt
  • まわり みち đường vòng

On'yomi

  • どう ろ đường
  • ろ じょう trên đường
  • じゅん ろ lộ trình thông thường
  • る か Thánh Luca
  • え る されむ Giê-ru-sa-lem
  • せい る かこくさいだいがく Đại học Quốc tế St. Luke

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠