Kanji
路
kanji character
đường đi
tuyến đường
con đường
khoảng cách
路 kanji-路 đường đi, tuyến đường, con đường, khoảng cách
路
Ý nghĩa
đường đi tuyến đường con đường
Cách đọc
Kun'yomi
- ろ じ ngõ hẻm
- やま じ đường núi
- おお じ đường chính (đặc biệt ở thủ đô)
- みち くさ la cà trên đường
- ちか みち đường tắt
- まわり みち đường vòng
On'yomi
- どう ろ đường
- ろ じょう trên đường
- じゅん ろ lộ trình thông thường
- る か Thánh Luca
- え る されむ Giê-ru-sa-lem
- せい る かこくさいだいがく Đại học Quốc tế St. Luke
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
路 con đường, lối đi, phố... -
道 路 đường, xa lộ -
路 上 trên đường, trên phố, ngoài đường... -
路 草 la cà trên đường, cỏ ven đường -
順 路 lộ trình thông thường, tuyến đường cố định, lộ trình được chỉ định... -
滑 走 路 đường băng, bãi đáp, sân bay nhỏ... -
路 地 ngõ hẻm, lối đi nhỏ, đường mòn... -
進 路 lộ trình, hướng đi, con đường... -
回 路 mạch điện, chu trình -
航 路 tuyến đường (hàng không hoặc hàng hải), hướng đi, đường bay/tuyến đường... -
線 路 đường ray, tuyến đường sắt, đường sắt... -
通 路 lối đi, đường đi, lòng đường... -
路 線 tuyến đường (xe buýt, tàu hỏa, máy bay... -
露 路 ngõ hẻm, lối đi nhỏ, đường mòn... -
迷 路 mê cung, mê hồn trận, tai trong -
近 路 đường tắt, lối đi ngắn hơn -
高 速 道 路 đường cao tốc, xa lộ -
回 り路 đường vòng, lối đi vòng, sự đi đường vòng -
廻 り路 đường vòng, lối đi vòng, sự đi đường vòng -
逃 げ路 lối thoát, phương tiện trốn thoát, đường thoát hiểm -
路 面 mặt đường -
活 路 phương tiện sinh tồn, lối thoát, cách thoát khỏi khó khăn -
空 路 đường bay, tuyến bay, bằng đường hàng không... -
経 路 lộ trình, tuyến đường, con đường... -
径 路 lộ trình, tuyến đường, con đường... -
逕 路 lộ trình, tuyến đường, con đường... -
水 路 đường thủy, kênh đào, luồng lạch... -
街 路 đường phố, con đường, đại lộ -
岐 路 đường nhánh, đường phụ, ngõ hẻm... -
陸 路 đường bộ, tuyến đường bộ, bằng đường bộ...