Kanji
起
kanji character
đánh thức
thức dậy
trỗi dậy
起 kanji-起 đánh thức, thức dậy, trỗi dậy
起
Ý nghĩa
đánh thức thức dậy và trỗi dậy
Cách đọc
Kun'yomi
- おきる
- おこる
- おこす
- たつ
On'yomi
- き そ truy tố
- き げん nguồn gốc
- てい き nêu lên (một câu hỏi)
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
起 訴 truy tố, buộc tội -
起 すnâng lên, dựng lên, thành lập... -
起 るxảy ra, diễn ra -
起 こすnâng lên, dựng lên, thành lập... -
起 こるxảy ra, diễn ra -
起 源 nguồn gốc, khởi đầu, nguồn... -
起 原 nguồn gốc, khởi đầu, nguồn... -
提 起 nêu lên (một câu hỏi), đặt ra (một vấn đề), đưa ra (một vấn đề)... -
起 nguồn gốc, nguồn cơn, nguyên nhân... -
起 床 thức dậy, ngủ dậy, rời giường -
起 立 đứng dậy -
起 きるthức dậy, dậy, bùng cháy... -
縁 起 điềm báo, dấu hiệu may mắn, nguồn gốc... -
起 用 bổ nhiệm, được sử dụng cho vai trò, thăng chức -
再 起 sự trở lại, sự hồi phục, sự khôi phục... -
起 上 るthức dậy, ngồi dậy, đứng dậy... -
発 起 人 người khởi xướng, người đề xướng -
起 き上 るthức dậy, ngồi dậy, đứng dậy... -
起 上 がるthức dậy, ngồi dậy, đứng dậy... -
起 きあがるthức dậy, ngồi dậy, đứng dậy... -
起 ちあがるđứng dậy, ngồi dậy, đứng lên... -
引 起 すgây ra, dẫn đến, tạo ra... - ひき
起 すgây ra, dẫn đến, tạo ra... -
起 草 soạn thảo (ví dụ: dự thảo luật), lập dự thảo -
起 点 điểm xuất phát, nguồn gốc -
起 爆 sự đánh lửa, sự kích nổ, sự kích hoạt... -
起 因 do, bắt nguồn từ, phát sinh từ... -
起 工 bắt đầu công việc -
起 債 phát hành trái phiếu -
起 伏 sự gợn sóng, thăng trầm, lúc thịnh lúc suy