Kanji
貯
kanji character
tiết kiệm
tích trữ
dự trữ
giữ lại
để râu
貯 kanji-貯 tiết kiệm, tích trữ, dự trữ, giữ lại, để râu
貯
Ý nghĩa
tiết kiệm tích trữ dự trữ
Cách đọc
Kun'yomi
- ためる
- たくわえる
On'yomi
- ちょ きん tiết kiệm tiền
- ちょ ちく tiền tiết kiệm
- ゆう ちょ tiết kiệm bưu điện
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
貯 金 tiết kiệm tiền, khoản tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng... -
貯 蓄 tiền tiết kiệm -
貯 えるtích trữ, để dành, dự trữ... -
郵 貯 tiết kiệm bưu điện -
貯 蔵 lưu trữ, bảo quản -
貯 水 sự trữ nước -
貯 えkho dự trữ, dự phòng, hàng tồn kho... -
預 貯 金 tiền gửi và tiết kiệm, tài khoản ngân hàng -
貯 水 池 hồ chứa nước -
貯 金 局 Cục Tiết kiệm Bưu điện (Nhật Bản) -
貯 蔵 庫 kho chứa, hầm trú ẩn, tháp silo -
郵 貯 銀 行 Ngân hàng JP (tên gọi trước đây là Ngân hàng Tiết kiệm Bưu điện, được thành lập khi Dịch vụ Bưu chính được tư nhân hóa) -
貯 めるtiết kiệm tiền -
貯 炭 lưu trữ than, than được lưu trữ -
貯 木 kho gỗ dự trữ, có sẵn gỗ trong kho -
貯 まるđược tiết kiệm (về tiền bạc) -
貯 留 sự tích tụ (ví dụ: nước), sự giữ lại, sự lưu trữ... -
貯 食 tích trữ lương thực -
貯 湯 sự tích trữ nước nóng, bể chứa nước nóng -
貯 めこむtích trữ, dự trữ, cất giấu... -
貯 金 箱 hộp tiết kiệm, hộp đựng tiền, heo đất -
貯 木 場 bãi gỗ -
貯 炭 所 bãi than -
貯 蔵 所 kho chứa -
貯 蔵 品 hàng dự trữ, kho hàng, hàng tồn kho -
貯 蔵 室 kho chứa, phòng kho -
貯 水 槽 bể chứa nước -
貯 水 量 lượng nước dự trữ -
貯 金 帳 sổ tiết kiệm -
貯 水 場 hồ chứa nước, công trình trữ nước