Kanji
行
kanji character
đi
hành trình
thực hiện
tiến hành
hành động
dòng
hàng
ngân hàng
行 kanji-行 đi, hành trình, thực hiện, tiến hành, hành động, dòng, hàng, ngân hàng
行
Ý nghĩa
đi hành trình thực hiện
Cách đọc
Kun'yomi
- いく
- ゆく え nơi ở hiện tại
- ゆく えふめい mất tích
- ゆく えしれず mất tích
- おく ゆき chiều sâu
- なり ゆき diễn biến (của sự việc)
- ゆき き đi lại
- いき とどく tỉ mỉ
- いき どまり ngõ cụt
- いき なり đột ngột
- おこなう
On'yomi
- こう どう hành động
- こう い hành vi
- ぎん こう ngân hàng
- ぎょう せい hành pháp
- ぎょう じ sự kiện
- しゅ ぎょう rèn luyện
- あん ぎゃ cuộc hành hương
- あん か chăn ấm giường
- あん どん đèn lồng giấy đứng
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
行 dòng (văn bản), hàng, câu thơ... -
行 うthực hiện, làm, cư xử... -
行 政 hành pháp, chính quyền, hành chính... -
行 動 hành động, cách cư xử, hành vi... -
行 なうthực hiện, làm, cư xử... -
行 為 hành vi, hành động, cử chỉ -
行 方 cách đi, tuyến đường, cách làm... -
行 衛 nơi ở hiện tại, điểm đến, hướng đi... -
行 くえnơi ở hiện tại, điểm đến, hướng đi... -
行 るlàm, thực hiện, tiến hành... -
行 くđi, di chuyển (về phía), hướng về... -
銀 行 ngân hàng, tổ chức ngân hàng -
行 使 sử dụng, thực thi (quyền, thẩm quyền... -
行 事 sự kiện, buổi lễ -
発 行 xuất bản (báo, tạp chí, sách... -
旅 行 du lịch, chuyến đi, hành trình... -
執 行 thi hành, thực hiện, thực thi... -
実 行 thực hiện, tiến hành, áp dụng... -
代 行 đại diện, thay mặt, thực hiện công việc thay -
犯 行 tội phạm, hành vi phạm tội, tội lỗi... -
飛 行 chuyến bay, sự bay, ngành hàng không -
行 けないxấu, sai, hư... -
行 届 くtỉ mỉ, chu đáo, thận trọng... -
行 止 りngõ cụt, đường cụt, đường không lối thoát... -
修 行 rèn luyện, thực hành, kỷ luật... -
行 きđường đi, chặng đi, hành trình đi... -
行 き届 くtỉ mỉ, chu đáo, thận trọng... -
行 止 まりngõ cụt, đường cụt, đường không lối thoát... -
行 き止 りngõ cụt, đường cụt, đường không lối thoát... -
行 きとどくtỉ mỉ, chu đáo, thận trọng...