Kanji
葺
kanji character
lợp mái
phủ
ngói lợp
gạch lợp
葺 kanji-葺 lợp mái, phủ, ngói lợp, gạch lợp
葺
Ý nghĩa
lợp mái phủ ngói lợp
Cách đọc
Kun'yomi
- あし
- ふく
- ふき かえ lợp lại mái nhà
- ふき いし đá cuội tròn phủ trên sườn gò mộ (thời kỳ Kofun)
On'yomi
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
葺 lợp mái, được lợp bằng, lợp tranh... -
葺 くlợp mái nhà (bằng vật liệu nào đó), lợp tranh, lợp ngói... -
葺 きlợp mái, được lợp bằng, lợp tranh... -
葺 替 lợp lại mái nhà, thay mái tranh -
葺 石 đá cuội tròn phủ trên sườn gò mộ (thời kỳ Kofun) -
仮 葺 mái tạm -
藁 葺 mái tranh, mái lợp bằng rơm -
瓦 葺 lợp ngói -
板 葺 lợp mái bằng ván lợp -
葺 き板 ngói lợp -
草 葺 lợp mái tranh, mái tranh, mái nhà lợp bằng tranh -
茅 葺 lợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
萱 葺 lợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
杮 葺 lợp ngói ván, mái lợp bằng ngói ván -
柿 葺 lợp ngói ván, mái lợp bằng ngói ván -
栩 葺 lợp mái bằng ngói dày, mái lợp kiểu đó (thường thấy ở đền thờ, sân khấu kịch Noh... -
葺 替 えlợp lại mái nhà, thay mái tranh -
葺 き石 đá cuội tròn phủ trên sườn gò mộ (thời kỳ Kofun) -
葺 き替 えlợp lại mái nhà, thay mái tranh -
桧 皮 葺 mái lợp vỏ cây bách, mái lợp bằng vỏ cây hinoki -
檜 皮 葺 mái lợp vỏ cây bách, mái lợp bằng vỏ cây hinoki -
木 賊 葺 lợp mái bằng ngói gỗ mỏng từ cây tuyết tùng hoặc bách, mái nhà được lợp theo cách này (thường thấy ở đền, chùa... -
仮 葺 きmái tạm -
藁 葺 きmái tranh, mái lợp bằng rơm -
瓦 葺 きlợp ngói -
板 葺 きlợp mái bằng ván lợp -
草 葺 きlợp mái tranh, mái tranh, mái nhà lợp bằng tranh -
葺 き替 えるlợp lại mái nhà, thay mái tranh, thay ngói mái - スレート
葺 mái lợp đá phiến -
茅 葺 きlợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh