Từ vựng
木賊葺
とくさぶき
vocabulary vocab word
lợp mái bằng ngói gỗ mỏng từ cây tuyết tùng hoặc bách
mái nhà được lợp theo cách này (thường thấy ở đền
chùa
v.v.)
木賊葺 木賊葺 とくさぶき lợp mái bằng ngói gỗ mỏng từ cây tuyết tùng hoặc bách, mái nhà được lợp theo cách này (thường thấy ở đền, chùa, v.v.)
Ý nghĩa
lợp mái bằng ngói gỗ mỏng từ cây tuyết tùng hoặc bách mái nhà được lợp theo cách này (thường thấy ở đền chùa
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0