Kanji
舷
kanji character
mạn thuyền
舷 kanji-舷 mạn thuyền
舷
Ý nghĩa
mạn thuyền
Cách đọc
Kun'yomi
- ふなばた
- ふなべり
On'yomi
- う げん mạn phải
- さ げん mạn trái (của tàu thuyền)
- げん そく mạn tàu
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
舷 mạn thuyền, gờ mạn thuyền -
右 舷 mạn phải -
左 舷 mạn trái (của tàu thuyền) -
舷 側 mạn tàu, hông tàu -
舷 灯 đèn hành trình, đèn bên mạn tàu, đèn mạn tàu -
舷 門 cầu cảng -
舷 窓 cửa sổ boong tàu -
舷 梯 cầu thang lên xuống tàu -
舷 頭 mạn thuyền -
乾 舷 mạn khô -
両 舷 hai mạn tàu -
接 舷 cập bến, áp sát mạn tàu -
舷 側 砲 pháo bắn sườn, súng bắn sườn -
登 舷 礼 lễ tập trung thủy thủ trên boong tàu -
防 舷 材 tấm chắn va đập (trên tàu thuyền), tấm đệm bảo vệ (trên bến tàu, cầu cảng... -
防 舷 物 vật đệm mạn tàu, vật đệm bến tàu -
半 舷 上 陸 nghỉ phép bờ cho một nửa thủy thủ đoàn, nghỉ phép luân phiên cho thủy thủ, nghỉ bờ phân nửa phiên trực -
片 舷 斉 射 loạt đạn bắn toàn bộ súng một bên mạn tàu chiến