Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
両舷
りょうげん
vocabulary vocab word
hai mạn tàu
両舷
ryougen
両舷
両舷
りょうげん
hai mạn tàu
りょ
う
げ
ん
両
舷
りょ
う
げ
ん
両
舷
りょ
う
げ
ん
両
舷
Ý nghĩa
hai mạn tàu
hai mạn tàu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
両舷
hai mạn tàu
りょうげん
両
cả hai, đồng tiền cổ Nhật Bản, đơn vị đếm toa xe (ví dụ: trong tàu hỏa)...
てる, ふたつ, リョウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
山
núi
やま, サン, セン
舷
mạn thuyền
ふなばた, ふなべり, ゲン
舟
thuyền, tàu
ふね, ふな-, シュウ
玄
bí ẩn, huyền bí, đen...
くろ, くろ.い, ゲン
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.