Kanji
耳
kanji character
tai
耳 kanji-耳 tai
耳
Ý nghĩa
tai
Cách đọc
Kun'yomi
- みみ tai
- みみ より tin vui
- みみ もと sát bên tai
On'yomi
- じ びか khoa tai mũi họng
- じ もく mắt và tai
- ちゅう じ tai giữa
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
耳 tai, thính giác, khả năng cảm thụ âm nhạc... -
耳 よりtin vui, hấp dẫn, khích lệ... -
耳 寄 りtin vui, hấp dẫn, khích lệ... -
耳 元 sát bên tai -
耳 許 sát bên tai -
耳 もとsát bên tai -
耳 障 りkhó nghe, chói tai, thô ráp... -
耳 鼻 科 khoa tai mũi họng, chuyên khoa tai mũi họng -
耳 目 mắt và tai, nhìn và nghe, sự chú ý... -
白 耳 義 Bỉ -
耳 うちthì thầm vào tai người khác -
耳 打 thì thầm vào tai người khác -
中 耳 tai giữa, hòm nhĩ -
耳 飾 hoa tai -
耳 打 ちthì thầm vào tai người khác -
初 耳 điều nghe lần đầu, lần đầu nghe thấy -
内 耳 tai trong -
耳 なれるquen tai -
日 耳 曼 Germanic (người, ngôn ngữ, văn hóa... -
土 耳 古 Thổ Nhĩ Kỳ, Türkiye, ngọc lam -
土 耳 其 Thổ Nhĩ Kỳ, Türkiye, ngọc lam -
耳 飾 りhoa tai -
耳 かざりhoa tai -
耳 慣 れるquen tai -
耳 馴 れるquen tai -
中 耳 炎 viêm tai giữa, nhiễm trùng tai giữa -
牛 耳 るkiểm soát, dẫn đầu, nắm quyền kiểm soát -
耳 ピxỏ lỗ tai, bông tai -
耳 垢 ráy tai, chất nhầy trong tai -
耳 あかráy tai, chất nhầy trong tai