Kanji

篩

Ý nghĩa

cái rây rây và sàng lọc

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふるう

On'yomi

  • し こつ xương sàng
  • し ぶ libe
  • し かん ống rây
  • さい

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠