Kanji
師
kanji character
chuyên gia
giáo viên
bậc thầy
mẫu mực
tấm gương
sư đoàn
chiến tranh
師 kanji-師 chuyên gia, giáo viên, bậc thầy, mẫu mực, tấm gương, sư đoàn, chiến tranh
師
Ý nghĩa
chuyên gia giáo viên bậc thầy
Cách đọc
Kun'yomi
- いくさ
On'yomi
- い し bác sĩ
- きょう し giáo viên
- こう し diễn giả
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
医 師 Dược Sư, Tỳ Lô Giá Na, Phật Dược Sư -
醫 師 bác sĩ, thầy thuốc -
教 師 giáo viên, người hướng dẫn -
講 師 diễn giả, giảng viên, giảng viên đại học... -
技 師 kỹ sư, kỹ thuật viên -
漁 師 ngư dân -
師 走 tháng Chạp (đặc biệt theo lịch âm), tháng Mười Hai -
師 匠 bậc thầy, thầy giáo, chủ chuồng ngựa -
師 団 sư đoàn -
師 事 học theo, ngưỡng mộ, theo học làm thợ -
師 子 sư tử, sư tử đá canh giữ bên trái ở đền thần đạo -
師 範 người hướng dẫn, thầy dạy đấu kiếm, mẫu mực -
牧 師 mục sư, mục tử, giáo sĩ... -
恩 師 thầy cô đáng kính (người mà mình mang ơn), người thầy hướng dẫn, thầy cô cũ của mình -
元 師 nguyên soái, đô đốc, đại tướng -
師 弟 thầy trò -
法 師 nhà sư Phật giáo, thầy tu, người mặc trang phục nhà sư... -
大 師 Thái Sư (chức quan cao nhất trong tam công thời Chu), Đại Thần, Tể Tướng -
宣 教 師 nhà truyền giáo -
美 容 師 nhân viên thẩm mỹ, chuyên viên trang điểm, thợ làm tóc... -
薬 剤 師 dược sĩ, nhà hóa dược -
薬 師 Dược Sư, Tỳ Lô Giá Na, Phật Dược Sư -
看 護 師 y tá, y tá đã đăng ký, y tá có chứng chỉ hành nghề -
師 giáo viên, bậc thầy, người hướng dẫn... -
医 師 会 hội y sĩ -
歯 科 医 師 nha sĩ -
独 り法 師 cảm giác cô đơn, sự cô đơn, sự đơn độc -
家 庭 教 師 gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà, thầy cô giáo dạy riêng -
占 師 thầy bói, người bói toán, thầy tiên tri -
勝 負 師 người đánh bạc, người thích mạo hiểm