Kanji
管
kanji character
ống
ống dẫn
nhạc cụ hơi
lời nói lúc say
sự kiểm soát
quyền hạn
管 kanji-管 ống, ống dẫn, nhạc cụ hơi, lời nói lúc say, sự kiểm soát, quyền hạn
管
Ý nghĩa
ống ống dẫn nhạc cụ hơi
Cách đọc
Kun'yomi
- てれんて くだ mánh khóe
- くだ ぎつね cáo ống
- て くだ mánh khóe
On'yomi
- かん り kiểm soát
- かん ống
- かん かつ thẩm quyền
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
管 ống, ống dẫn -
管 理 kiểm soát, quản lý -
只 管 chăm chú, tập trung cao độ, tận tâm... -
管 轄 thẩm quyền, quyền kiểm soát -
血 管 mạch máu, tĩnh mạch -
保 管 sự quản lý, sự giám hộ, sự bảo quản... -
管 内 trong phạm vi quản lý, khu vực quản lý, trong ống -
器 管 cơ quan -
管 理 職 quản lý, chức vụ quản lý, vị trí hành chính... -
管 区 khu vực tài phán -
管 制 kiểm soát (của nhà nước), sự kiểm soát, sự phối hợp... -
管 財 quản lý tài sản, giám hộ tài sản, quản lý tài sản phá sản -
管 長 trụ trì, viện chủ -
移 管 chuyển giao quyền kiểm soát -
所 管 thẩm quyền -
配 管 hệ thống ống nước, lắp đặt đường ống -
主 管 giám sát, quản lý, người giám sát... -
食 管 法 luật quản lý chất lượng thực phẩm -
管 弦 楽 nhạc giao hưởng -
管 絃 楽 nhạc giao hưởng -
管 制 官 nhân viên kiểm soát không lưu -
管 理 者 quản lý, quản trị viên, chủ nhà... -
管 理 人 quản trị viên, người gác cổng, quản lý... -
管 制 塔 tháp kiểm soát -
鋼 管 ống thép - ブラウン
管 ống tia âm cực, CRT, ống Braun -
管 弦 楽 団 dàn nhạc giao hưởng -
気 管 支 phế quản, ống phế quản -
気 管 khí quản, ống thở -
試 験 管 ống nghiệm