Kanji
石
kanji character
đá
石 kanji-石 đá
石
Ý nghĩa
đá
Cách đọc
Kun'yomi
- いし あたま người bướng bỉnh
- いし ばし cầu đá
- いし ぶみ bia đá có khắc chữ (đặc biệt là để ghi nhớ cho thế hệ sau)
On'yomi
- せき ゆ dầu
- せき たん than đá
- か せき hóa thạch
- じ しゃく nam châm
- しゃく じん hòn đá được thờ cúng
- でんじ しゃく nam châm điện
- こく だか sản lượng (mùa vụ)
- ぞう こく だか ủ bia
- ぞう こく ぜい thuế nấu rượu
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
石 đá, đá quý, đá lửa (trong bật lửa)... -
石 油 dầu, dầu mỏ, dầu hỏa... -
石 頭 người bướng bỉnh, tính bướng bỉnh, sự cứng đầu cứng cổ... -
流 石 đúng như mong đợi, quả nhiên là, vẫn là... -
石 炭 than đá -
化 石 hóa thạch, sự hóa đá, sự hóa thạch -
宝 石 đá quý, ngọc, bảo ngọc -
石 鹸 xà phòng -
石 けんxà phòng -
石 鹼 xà phòng -
磁 石 nam châm, la bàn -
石 橋 cầu đá -
石 文 bia đá có khắc chữ (đặc biệt là để ghi nhớ cho thế hệ sau), bia ký, bia đá -
石 垣 tường đá -
石 崖 tường đá -
石 神 hòn đá được thờ cúng, tượng thần bằng đá -
石 器 công cụ bằng đá (ví dụ: mũi tên thời đồ đá), dụng cụ bằng đá -
石 灰 vôi, vôi sống, vôi tôi -
石 室 lều đá, buồng đá, mộ... -
石 材 đá xây dựng -
土 石 đất đá -
布 石 sắp xếp quân cờ chiến lược lúc khai cuộc, nước đi mở đầu, sự chuẩn bị... -
岩 石 đá -
石 仏 tượng Phật bằng đá, người vô cảm, người ít nói -
胆 石 sỏi mật -
投 石 ném đá -
墓 石 bia mộ, mộ bia -
金 石 khoáng chất và đá, đồ dùng bằng kim loại và đá, văn bia -
重 石 đá chặn (dùng để đè nắp thùng muối dưa), quả cân (dùng trong cân đĩa) -
鉱 石 quặng, khoáng sản, tinh thể