Từ vựng
せっき石器 せっき石器 せっき石器

Ý nghĩa

công cụ bằng đá (ví dụ: mũi tên thời đồ đá) và dụng cụ bằng đá

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠