Kanji
瞑
kanji character
ngủ
tối tăm
nhắm mắt
瞑 kanji-瞑 ngủ, tối tăm, nhắm mắt
瞑
Ý nghĩa
ngủ tối tăm và nhắm mắt
Cách đọc
Kun'yomi
- めいする
- つぶる
- つむる
- くらい
On'yomi
- めい そう thiền định (nhắm mắt)
- めい めい tối tăm
- めい す nhắm mắt
- べん
- みょう
- みん
- めん
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
瞑 るnhắm mắt, khép mắt -
瞑 想 thiền định (nhắm mắt), suy ngẫm -
瞑 々tối tăm, vô hình -
瞑 すnhắm mắt, ngủ, an nghỉ -
瞑 瞑 tối tăm, vô hình -
瞑 目 nhắm mắt, qua đời, ra đi thanh thản -
瞑 色 hoàng hôn -
瞑 するnhắm mắt, ngủ, an nghỉ -
瞑 氛 cảm giác u ám, dấu hiệu đen tối -
瞑 眩 chóng mặt, tác dụng phụ tạm thời khi uống thuốc đông y -
眩 瞑 chóng mặt -
瞑 想 法 phương pháp thiền định, kỹ thuật quán tưởng -
瞑 想 家 người hành thiền, người thực hành thiền định -
瞑 想 生 活 cuộc sống thiền định, đời sống chiêm nghiệm -
瞑 目 合 掌 nhắm mắt chắp tay cầu nguyện -
目 を瞑 るnhắm mắt, khép mắt, làm ngơ... - もって
瞑 すべしthỏa mãn đến mức không còn gì hối tiếc, có thể yên nghỉ, nên hài lòng với những gì đã đạt được -
以 て瞑 すべしthỏa mãn đến mức không còn gì hối tiếc, có thể yên nghỉ, nên hài lòng với những gì đã đạt được -
以 って瞑 すべしthỏa mãn đến mức không còn gì hối tiếc, có thể yên nghỉ, nên hài lòng với những gì đã đạt được