Kanji
監
kanji character
giám sát
quan chức
cơ quan nhà nước
quy tắc
quản lý
監 kanji-監 giám sát, quan chức, cơ quan nhà nước, quy tắc, quản lý
監
Ý nghĩa
giám sát quan chức cơ quan nhà nước
Cách đọc
On'yomi
- かん とく sự giám sát
- かん し giám sát
- かん きん sự giam giữ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
監 督 sự giám sát, sự kiểm soát, sự quản lý... -
監 視 giám sát, theo dõi, quan sát... -
監 禁 sự giam giữ, sự giam cầm, sự bỏ tù -
監 査 kiểm tra, kiểm toán, sự đánh giá... -
監 査 役 kiểm toán viên, thanh tra viên -
監 察 thanh tra, thanh tra viên -
監 修 giám sát biên tập, tổng biên tập, giám đốc giám sát -
監 獄 nhà tù -
監 理 sự giám sát, sự quản lý, sự điều hành -
総 監 tổng thanh tra, ủy viên -
監 事 kiểm toán viên, người kiểm soát, người quản lý tài chính... -
収 監 sự giam giữ, việc bỏ tù -
監 đơn vị hành chính đặc biệt thời Nara quản lý các khu vực có cung điện riêng (Yoshino và Izumi), thư ký, quan chức cấp cao thứ ba trong Dazaifu -
監 訳 giám sát bản dịch -
技 監 kỹ sư trưởng, kỹ sư chính, nhà khoa học trưởng -
監 察 官 thanh tra viên, giám sát viên -
監 察 医 bác sĩ pháp y, nhân viên giám định y khoa -
監 房 phòng giam, buồng giam -
監 守 một trong sáu vị quản lý của một thiền viện thay thế trụ trì -
監 護 quyền giám hộ và chăm sóc -
監 寺 một trong sáu vị quản lý của một thiền viện thay thế trụ trì -
監 主 một trong sáu vị quản lý của một thiền viện thay thế trụ trì -
監 的 kiểm tra mũi tên trúng đích, đánh dấu, người kiểm tra mũi tên trúng đích -
学 監 trưởng khoa -
舎 監 quản lý ký túc xá -
出 監 ra tù -
入 監 bị bỏ tù -
統 監 sự giám sát, người giám sát -
少 監 thanh tra (của Dazaifu) -
作 監 giám đốc hoạt hình