Kanji

Ý nghĩa

khởi hành phóng thích xuất bản

Cách đọc

Kun'yomi

  • たつ
  • あばく
  • おこる
  • つかわす
  • はなつ

On'yomi

  • はつ げん lời phát biểu
  • かい はつ phát triển
  • はつ でん phát điện
  • ほつ がん phát nguyện cứu độ chúng sinh
  • ほつ ぼだいしん quyết tâm theo đạo Phật

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.